E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dissolve”

330 câu thật có từ dissolve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dissolve nghĩa là hòa tan. dissolve là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: become weaker. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dissolve

Danh sách câu dẫn chứng (41 câu)

Từ hay đi cùng dissolve

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dissolve partnership83 lần
dissolve views122 lần
dissolve oxygen54 lần
dissolve parliament86 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dissolve

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dissolve trong kho câu?
Kho câu có 330 câu có từ dissolve hoặc các dạng của từ, trích từ 291 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dissolve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dissolve gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc B1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dissolve?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dissolve: Mệnh đề quan hệ với which, whose (41 câu), Câu phủ định (32 câu), can và could (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.