earache
danh từB1- earaches
earache nghĩa là đau tai (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
earache là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an ache localized in the middle or inner ear.
Các nét nghĩa của từ earache
- 1
danh từB1
an ache localized in the middle or inner ear
đau cục bộ ở tai giữa hoặc tai trongdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa otalgia
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
jergo earache6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về earache
earache nghĩa là gì?
earache nghĩa là đau tai (bản dịch máy, chưa biên tập). earache là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an ache localized in the middle or inner ear.
earache được dùng trong câu như thế nào?
“Gosh, if it tells how to cure earache I want the book,” put in Hiram. (Horatio, Jr. Alger, The Young Book Agent; or, Frank Hardy's Road to Success. Nguồn: Project Gutenberg #56756.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/earache, mã đối chiếu EV-E93F2FC9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng