E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disappoint”

297 câu thật có từ disappoint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disappoint nghĩa là thất vọng. disappoint là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: fail to meet the hopes or expectations of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disappoint

Danh sách câu dẫn chứng (297 câu)

Từ hay đi cùng disappoint

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bitterly disappoint449 lần
greatly disappoint562 lần
grievously disappoint197 lần
sadly disappoint283 lần
agreeably disappoint143 lần
sorely disappoint159 lần
terribly disappoint178 lần
dreadfully disappoint126 lần
cruelly disappoint116 lần
somewhat disappoint365 lần
deeply disappoint188 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disappoint

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disappoint trong kho câu?
Kho câu có 297 câu có từ disappoint hoặc các dạng của từ, trích từ 270 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disappoint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disappoint gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B2 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disappoint?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disappoint: Câu phủ định (68 câu), Quá khứ đơn (52 câu), Quá khứ hoàn thành (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.