E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “begin”

5.758 câu thật có từ begin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: begin nghĩa là bắt đầu. begin là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take the first step or steps in carrying out an action. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ begin

Danh sách câu dẫn chứng (321 câu)

Từ hay đi cùng begin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
begin to feel12.034 lần
begin to think12.942 lần
begin to talk6.427 lần
begin to grow5.039 lần
begin to cry4.730 lần
begin to move3.733 lần
begin to look5.965 lần
begin to speak4.171 lần
begin to fall3.289 lần
begin to sing2.708 lần
begin to laugh2.945 lần
begin to show3.017 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ begin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ begin trong kho câu?
Kho câu có 5.758 câu có từ begin hoặc các dạng của từ, trích từ 4.200 tác phẩm và tài liệu. 182 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ begin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ begin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.849 câu, rồi Bậc B1 với 1.173 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ begin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ begin: Quá khứ đơn (1.289 câu), Câu phủ định (406 câu), Quá khứ hoàn thành (368 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.