Câu tiếng Anh có từ “begin”
8.804 câu thật có từ begin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: begin nghĩa là bắt đầu. begin là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take the first step or steps in carrying out an action. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ begin
Danh sách câu dẫn chứng (755 câu)
Từ hay đi cùng begin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ begin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ begin trong kho câu?
- Kho câu có 8.804 câu có từ begin hoặc các dạng của từ, trích từ 4.295 tác phẩm và tài liệu. 182 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ begin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ begin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.796 câu, rồi Bậc B1 với 1.751 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ begin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ begin: Quá khứ đơn (2.602 câu), Câu phủ định (801 câu), Quá khứ hoàn thành (755 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.