Câu tiếng Anh có từ “begin”
5.758 câu thật có từ begin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: begin nghĩa là bắt đầu. begin là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take the first step or steps in carrying out an action. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ begin
The ending of a speech can be as important as the beginning and body.
Từ trong câu: begin, end, body, speech, important
«Rhetoric and Composition/Oral Presentations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41686 (bản sửa đổi 3840104). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You can then begin to look through book reviews for information on your subject.
Từ trong câu: begin, book, subject, review, look, information
«Rhetoric and Composition/Writing in the Humanities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=44767 (bản sửa đổi 4644535). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Once the red sequence (listed above) begins, the old woman is lit in purple.
Từ trong câu: begin, once, list, above, sequence, red, old, woman
«Female Prisoner Scorpion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301648 (bản sửa đổi 2588431). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But at the beginning, the guitar was different with what we see the guitar now.
Từ trong câu: begin, guitar, different, see, now
«Acoustic guitar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33021 (bản sửa đổi 11011623). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Leave some room to answer the questions when you begin and again after you read.
Từ trong câu: begin, room, leave, answer, question, again, read
«Effective Reading Strategies», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
I knew at the beginning of the match that I could not win it,” she said.
Từ trong câu: begin, win, match, know
«Amélie Mauresmo wins Australian Open», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=32144 (bản sửa đổi 4813311). · English Wikinews · CC BY 2.5
The player should go back to the beginning and start again.
Từ trong câu: begin, player, again, go, back, start
«Bar (music)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=57864 (bản sửa đổi 8196306). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The movie did not have that good reviews in the beginning.
Từ trong câu: begin, review, movie, good
«Man with a Movie Camera», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=944373 (bản sửa đổi 10874928). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The fever left her and she began to wait on them.
Từ trong câu: begin, wait, fever, leave
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Mark/Chapter 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180213 (bản sửa đổi 4294984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At the beginning of the song, two girls are talking.
Từ trong câu: begin, talk, song, girl
«Baby Got Back», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=528364 (bản sửa đổi 9084142). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Important information must be at the beginning of the sentence.
Từ trong câu: begin, information, sentence, important
«Technical writing/Writing clearly EE», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=86227 (bản sửa đổi 2112731). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They began to use their hands to carry things.
Từ trong câu: begin, hand, carry, use, thing
«Human evolution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24297 (bản sửa đổi 10957116). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You can go back and change the beginning later.
Từ trong câu: begin, go, back, change, late
«Creative Writing/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87633 (bản sửa đổi 3283996). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We begin learning from the day we are born.
Từ trong câu: begin, day, learn, bear
«Circuit Idea/Using Analogies to Understand Circuits», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450246 (bản sửa đổi 4228393). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Time begins to slow on this end as well.
Từ trong câu: begin, slow, time, end, well
«Relativistic astrophysics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=42640 (bản sửa đổi 2082762). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He then began working as a teacher again.
Từ trong câu: begin, work, teacher, again
«Jean-Paul Sartre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48098 (bản sửa đổi 10904152). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Ten days after buying the site, work began.
Từ trong câu: begin, site, ten, buy, day, work
«Carrow Road», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=209139 (bản sửa đổi 10806611). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His love of music began as a child.
Từ trong câu: begin, love, music, child
«Del Shannon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=447512 (bản sửa đổi 10103928). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We will begin by looking at an example.
Từ trong câu: begin, look, example
«Overview of Elasticity of Materials/Anisotropic Response», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437388 (bản sửa đổi 4419073). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the beginning and end of the movie, it shows an interview of her.
Từ trong câu: interview, begin, end, movie, show
«Traudl Junge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=199729 (bản sửa đổi 10343287). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He began to be seen in YouTube videos and got famous on the internet.
Từ trong câu: internet, begin, see, video, get, famous
«Dusty the Klepto Kitty», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=498597 (bản sửa đổi 10835279). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
What he cared for more than anything else was the catch at the beginning.
Từ trong câu: else, begin, catch, care, anything
«The Rowers of Vanity Fair/Warre E», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144518 (bản sửa đổi 1581035). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The moment you began reading the first word of this page is already 'history'.
Từ trong câu: moment, begin, read, first, word, page, already, history
«History of Hong Kong/About this book», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237973 (bản sửa đổi 3964815). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some people then began to learn the language and to speak it again.
Từ trong câu: language, begin, learn, again, people, speak
«Cornish language», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8935 (bản sửa đổi 10123612). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He also said they only found out after reporters began asking them what had happened.
Từ trong câu: out, begin, find, happen, ask, reporter
«Israel scrambles fighters to intercept unresponsive aircraft carrying Tony Blair», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=106637 (bản sửa đổi 4820412). · English Wikinews · CC BY 2.5
It begins in his "early life", or the earliest times that are known to date.
Từ trong câu: date, begin, early, life, time, know
«Western Music History/Medieval Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=59488 (bản sửa đổi 4607664). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There he would begin his studies with the goal of becoming a teacher.
Từ trong câu: goal, begin, study, become, teacher
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Spring/105/Section 60/W. Moses Holleman», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272939 (bản sửa đổi 2535635). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She began singing and dancing in her hometown at events and shows.
Từ trong câu: hometown, begin, sing, dance, event, show
«Daveigh Chase», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=88150 (bản sửa đổi 10954508). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He began playing in clubs around his hometown of Brisbane with his first band, "Sonic Tapestry".
Từ trong câu: hometown, begin, play, club, around, first, band
«Darren Middleton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=126562 (bản sửa đổi 8199804). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She begins having dreams, where she is a boy living in Tokyo.
Từ trong câu: dream, begin, boy, live
«Your Name», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=612910 (bản sửa đổi 10446247). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng begin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ begin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ begin trong kho câu?
- Kho câu có 5.758 câu có từ begin hoặc các dạng của từ, trích từ 4.200 tác phẩm và tài liệu. 182 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ begin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ begin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.849 câu, rồi Bậc B1 với 1.173 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ begin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ begin: Quá khứ đơn (1.289 câu), Câu phủ định (406 câu), Quá khứ hoàn thành (368 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.