Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

hometown

danh từA1
US/ˈhoʊmˌtaʊn/
hometowns

hometown nghĩa là quê hương (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

hometown là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the town (or city) where you grew up or where you have your principal residence.

Các nét nghĩa của từ hometown

  1. 1

    danh từA1

    the town (or city) where you grew up or where you have your principal residence

    thị trấn (hoặc thành phố) nơi bạn lớn lên hoặc nơi bạn có nơi cư trú chínhdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về hometown

hometown nghĩa là gì?

hometown nghĩa là quê hương (bản dịch máy, chưa biên tập). hometown là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the town (or city) where you grew up or where you have your principal residence.

hometown được dùng trong câu như thế nào?

He practiced medicine in his hometown of Carteret, New Jersey, for several years and ended his brief marriage by disclosing that he was gay. («Joel Weisman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=538551 (bản sửa đổi 9776297).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hometown, mã đối chiếu EV-9549C057. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “hometown” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa hometown và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He practiced medicine in his hometown of Carteret, New Jersey, for several years and ended his brief marriage by disclosing that he was gay.

Anh ấy hành nghề y ở quê nhà Carteret, New Jersey trong vài năm và kết thúc cuộc hôn nhân ngắn ngủi của mình bằng cách tiết lộ rằng mình là người đồng tính.dịch máy, chưa biên tập

«Joel Weisman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=538551 (bản sửa đổi 9776297). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Other cities are not considered hometowns, despite being run and controlled by a certain race.

Các thành phố khác không được coi là quê hương, mặc dù được điều hành và kiểm soát bởi một chủng tộc nhất định.dịch máy, chưa biên tập

«EverQuest/zeks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428043 (bản sửa đổi 3862342). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As her academic interests expanded, Frances Haugen was often featured in her local newspaper in her hometown.

Khi mối quan tâm học thuật của cô ngày càng mở rộng, Frances Haugen thường được giới thiệu trên tờ báo địa phương ở quê hương cô.dịch máy, chưa biên tập

«Professionalism/Frances Haugen and Facebook», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455603 (bản sửa đổi 4287676). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
That same year, Bridget packed up her bags and headed off to Rome, never to return to her hometown again.
«Bridget of Sweden», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=643973 (bản sửa đổi 7504254). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Romaszewski died in a hospital in his hometown of Warsaw, after a week of induced coma.
«Zbigniew Romaszewski», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=440015 (bản sửa đổi 7364779). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Shortly before their performance, Russian forces launched a missile attack on their hometown, .
«Loreen wins Eurovision for Sweden for second time», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2971869 (bản sửa đổi 4821351). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Joe Darby was shunned by his hometown for turning in his friends, but respected and protected by the military.
«Professionalism/Joe Darby, Samuel Provance, and Abu Ghraib», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249827 (bản sửa đổi 4107400). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He then opened up a tire store with someone he met from class, in his hometown of Asheville.
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105/Section059/Don Washburn», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=269118 (bản sửa đổi 2535260). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
After her final divorce, she brought Pedro Jr. back from school and started living with him again in an apartment back in her hometown, Louisburg.
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105/Section059/Bonnie Baste», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=269269 (bản sửa đổi 2535257). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He was a fan favourite in his hometown of Burnaby and even had a street named "Joe Sakic Way" in his honour.
«Joe Sakic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=294920 (bản sửa đổi 9821323). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The special episode of Dynamite took place in her hometown of Boston.
«Mercedes Moné», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=853638 (bản sửa đổi 10981830). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He began his career with his hometown team, Udinese, in the Italian second division.
«Alfredo Foni», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1147891 (bản sửa đổi 10422434). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0