E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “assign”

399 câu thật có từ assign hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: assign nghĩa là chỉ định. assign là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give an assignment to (a person) to a post, or assign a task to (a person). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ assign

Danh sách câu dẫn chứng (34 câu)

Từ hay đi cùng assign

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
randomly assign238 lần
assign ip94 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ assign

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ assign trong kho câu?
Kho câu có 399 câu có từ assign hoặc các dạng của từ, trích từ 358 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ assign xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ assign gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 142 câu, rồi Bậc B1 với 108 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ assign?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ assign: Mệnh đề quan hệ với which, whose (45 câu), can và could (35 câu), Câu phủ định (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.