E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “always”

5.906 câu thật có từ always hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: always nghĩa là mọi lúc. always là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at all times; all the time and on every occasion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ always

Danh sách câu dẫn chứng (396 câu)

Từ hay đi cùng always

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
always ready5.452 lần
always thought4.876 lần
always kept2.658 lần
i've always1.988 lần
nearly always2.084 lần
always seemed2.853 lần
always liked1.558 lần
always felt2.434 lần
always loved1.691 lần
always found2.675 lần
always called2.210 lần
always carried1.420 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ always

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ always trong kho câu?
Kho câu có 5.906 câu có từ always hoặc các dạng của từ, trích từ 3.393 tác phẩm và tài liệu. 113 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ always xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ always gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.861 câu, rồi Bậc B2 với 1.118 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ always?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ always: Câu phủ định (1.138 câu), Quá khứ đơn (786 câu), Hiện tại hoàn thành (582 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.