furor
danh từB2- furors
furor nghĩa là sự giận dữ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
furor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an interest followed with exaggerated zeal.
Các nét nghĩa của từ furor
- 1
danh từB2
an interest followed with exaggerated zeal
sự quan tâm theo sau với sự nhiệt tình quá mứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fad · craze · furore · cult · rage
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
furor brevis10 lần trong kho sách
ira furor6 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a sudden outburst (as of protest)
một sự bùng nổ bất ngờ (như để phản đối)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa furore
Câu hỏi thường gặp về furor
furor nghĩa là gì?
furor nghĩa là sự giận dữ (bản dịch máy, chưa biên tập). furor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an interest followed with exaggerated zeal.
furor được dùng trong câu như thế nào?
"Not so, signora," said Pesne; "the portrait excites as great a furor as the original--only, though, because it is a copy." (L. Mühlbach, Berlin and Sans-Souci; Or, Frederick the Great and His Friends. Nguồn: Project Gutenberg #4205.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/furor, mã đối chiếu EV-5CB5C95B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng