Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vary”

848 câu thật có từ vary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vary nghĩa là thay đổi. vary là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: become different in some particular way, without permanently losing one's or its former characteristics or essence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vary

Danh sách câu dẫn chứng (25 câu)

Từ hay đi cùng vary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vary depending541 lần
vary degrees476 lần
vary widely357 lần
vary considerably279 lần
vary greatly484 lần
vary according594 lần
vary the monotony146 lần
vary moods137 lần
vary levels146 lần
vary in size238 lần
vary significantly119 lần
vary fortunes115 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vary trong kho câu?
Kho câu có 848 câu có từ vary hoặc các dạng của từ, trích từ 750 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 308 câu, rồi Bậc B1 với 240 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vary: can và could (84 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (74 câu), may và might (56 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.