Câu tiếng Anh có từ “vary”
813 câu thật có từ vary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vary nghĩa là thay đổi. vary là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: become different in some particular way, without permanently losing one's or its former characteristics or essence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vary
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Engineering colleges vary how much time engineers spend in “shops” getting hands on experience.
Từ trong câu: vary, engineer, college, much, time, spend, shop, get
«General Engineering Introduction/Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253782 (bản sửa đổi 3313276). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Health systems vary widely from country to country, but the basic advice here still applies.
Từ trong câu: vary, widely, health, system, country, basic, advice, still
«Living With Depression/Getting help», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=223743 (bản sửa đổi 3059859). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Again, this number can vary as smaller people and children have faster heart rates than adults.
Từ trong câu: vary, again, number, small, people, child, fast, heart
«A-level Applied Science/Energy Transfer Systems/Circulatory and Respiratory Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=113580 (bản sửa đổi 4634065). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The values that people hold vary widely among cultures, within cultures, and across time.
Từ trong câu: value, vary, widely, among, people, hold, culture, across
«Lentis/The Singularity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241725 (bản sửa đổi 3540713). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
First it may be plastic enough and it may vary enough in the right direction to adjust itself to the changed conditions.
Từ trong câu: adjust, plastic, first, enough, vary, right, direction, itself
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vary depending | 541 lần |
| vary degrees | 476 lần |
| vary widely | 357 lần |
| vary considerably | 279 lần |
| vary greatly | 484 lần |
| vary according | 594 lần |
| vary the monotony | 146 lần |
| vary moods | 137 lần |
| vary levels | 146 lần |
| vary in size | 238 lần |
| vary significantly | 119 lần |
| vary fortunes | 115 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vary trong kho câu?
- Kho câu có 813 câu có từ vary hoặc các dạng của từ, trích từ 729 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 300 câu, rồi Bậc B1 với 225 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vary: can và could (81 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (68 câu), may và might (56 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.