Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trouble”

1.998 câu thật có từ trouble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trouble nghĩa là rắc rối. trouble là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a source of difficulty. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trouble

Danh sách câu dẫn chứng (1.998 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng trouble nằm ở trang từ điển: trouble đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trouble

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trouble trong kho câu?
Kho câu có 1.998 câu có từ trouble hoặc các dạng của từ, trích từ 1.091 tác phẩm và tài liệu. 37 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trouble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trouble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 616 câu, rồi Bậc B1 với 365 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.