Câu tiếng Anh có từ “trouble”
1.823 câu thật có từ trouble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trouble nghĩa là rắc rối. trouble là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a source of difficulty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trouble
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
But the fourteen years had been full ones, and the matter had not troubled him much--things like that happened so often.
Từ trong câu: fourteen, year, full, one, matter, trouble, much, thing
Donn Byrne, Changeling, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #59892. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Then,” Mother went on, “I want you not to ask me any questions about this trouble; and not to ask anybody else any questions.”
Từ trong câu: anybody, mother, go, want, ask, question, trouble, else
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng trouble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| deal of trouble | 2.570 lần |
| much trouble | 7.717 lần |
| worth the trouble | 1.135 lần |
| take the trouble | 3.043 lần |
| further trouble | 1.136 lần |
| trouble about | 4.911 lần |
| great trouble | 3.236 lần |
| into trouble | 4.794 lần |
| serious trouble | 739 lần |
| lot of trouble | 691 lần |
| trouble waters | 627 lần |
| taken the trouble | 1.112 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trouble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trouble trong kho câu?
- Kho câu có 1.823 câu có từ trouble hoặc các dạng của từ, trích từ 1.061 tác phẩm và tài liệu. 37 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trouble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trouble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 568 câu, rồi Bậc B1 với 341 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trouble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trouble: Câu phủ định (441 câu), Quá khứ đơn (320 câu), can và could (132 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.