Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trouble”

1.823 câu thật có từ trouble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trouble nghĩa là rắc rối. trouble là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a source of difficulty. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trouble

Danh sách câu dẫn chứng (129 câu)

Từ hay đi cùng trouble

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
deal of trouble2.570 lần
much trouble7.717 lần
worth the trouble1.135 lần
take the trouble3.043 lần
further trouble1.136 lần
trouble about4.911 lần
great trouble3.236 lần
into trouble4.794 lần
serious trouble739 lần
lot of trouble691 lần
trouble waters627 lần
taken the trouble1.112 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trouble

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trouble trong kho câu?
Kho câu có 1.823 câu có từ trouble hoặc các dạng của từ, trích từ 1.061 tác phẩm và tài liệu. 37 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trouble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trouble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 568 câu, rồi Bậc B1 với 341 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trouble?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trouble: Câu phủ định (441 câu), Quá khứ đơn (320 câu), can và could (132 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.