Câu tiếng Anh có từ “trouble”
1.268 câu thật có từ trouble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trouble nghĩa là rắc rối. trouble là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a source of difficulty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trouble
Danh sách câu dẫn chứng (148 câu)
They have trouble telling the difference between what is real and what is not.
Từ trong câu: trouble, tell, difference, real
«Psychosis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29670 (bản sửa đổi 10992525). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He also said he was "very disappointed in anyone who caused trouble that day".
Từ trong câu: trouble, disappoint, anyone, cause, day
«2023 Union Square riot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1035495 (bản sửa đổi 10828675). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They showed instead a man deeply troubled by the great questions of his time.
Từ trong câu: trouble, show, instead, man, deeply, great, question, time
«Alfred de Vigny», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1279437 (bản sửa đổi 10976944). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If you have not planned for this day, you can be in deep trouble.
Từ trong câu: trouble, plan, day, deep
«Movie Making Manual/Film Marketing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19479 (bản sửa đổi 3336397). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For example, someone having trouble making friends, or having trouble getting a job.
Từ trong câu: trouble, example, someone, make, friend, get, job
«Autism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8248 (bản sửa đổi 11012624). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was a lot of trouble choosing the person who should follow him.
Từ trong câu: trouble, lot, choose, person, follow
«Arnold Sommerfeld», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=42371 (bản sửa đổi 11001710). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The scene often came back to Buck to trouble him in his sleep.
Từ trong câu: trouble, scene, often, come, back, sleep
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is polite to say no the first time to avoid trouble.
Từ trong câu: trouble, polite, first, time, avoid
«Etiquette in Asia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1261027 (bản sửa đổi 10976807). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Things went on without very smoothly indeed, but within there was trouble.
Từ trong câu: trouble, smoothly, thing, go, indeed
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If you are having trouble filling ten minutes, consider adding a song or two to it.
Từ trong câu: trouble, fill, ten, minute, consider, add, song
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Puppetry - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102986 (bản sửa đổi 3251007). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If you use anything else then you will be running into trouble.
Từ trong câu: trouble, use, anything, else, run
«A-level Computing 2009/AQA/The Computing Practical Project/Technical Solution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=229128 (bản sửa đổi 3785367). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Most of the coins are easy to find and collect but there are three trouble makers.
Từ trong câu: trouble, maker, coin, easy, find, collect
«Super Mario Sunshine/Ricco Harbor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427098 (bản sửa đổi 4354050). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They know that many troubles can be taken on along the way.
Từ trong câu: trouble, know, many, take, way
«Quotes from Caesar's Civil Wars/Book I», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=295636 (bản sửa đổi 2722259). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They went to school together, and often got into trouble together.
Từ trong câu: trouble, go, school, together, often, get
«Peter Shotton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=86588 (bản sửa đổi 9163975). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It makes it seem like they have trouble dealing with things.
Từ trong câu: trouble, make, seem, like, deal, thing
«Augusten Burroughs on addiction, writing, his family and his new book», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=82291 (bản sửa đổi 3157224). · English Wikinews · CC BY 2.5
No matter what trouble he got into, his parents loved him.
Từ trong câu: trouble, matter, get, parent, love
«Relationships/Childhood», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83213 (bản sửa đổi 3987143). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was the “coming home” part that I had trouble with.
Từ trong câu: trouble, come, home, part
«International Service Learning Study Abroad Handbook/Relationships», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251065 (bản sửa đổi 2267107). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is for people who have trouble with that subject.
Từ trong câu: trouble, people, subject
«Leaving Certificate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15225 (bản sửa đổi 8711767). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He has gotten into trouble with the law for fighting.
Từ trong câu: trouble, get, law, fight
«Taylor Cavanaugh», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1232498 (bản sửa đổi 10618336). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“You may get into trouble by what has taken place.”
Từ trong câu: trouble, get, take, place
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We shall have much trouble this time if we miss.
Từ trong câu: trouble, miss, much, time
Various, The American Missionary: Volume 42, No. 07, July, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #13907. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Children have the strangest adventures without being troubled by them.
Từ trong câu: trouble, child, strange, adventure
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And I do hate to give you all this trouble.”
Từ trong câu: trouble, hate, give
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In any event, he enjoys causing trouble for no reason.
Từ trong câu: trouble, event, enjoy, cause, reason
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Early French 18th», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242954 (bản sửa đổi 4621217). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Bring your troubles to us and we will solve them.
Từ trong câu: trouble, bring, solve
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1923 01 05», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417828 (bản sửa đổi 4427668). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Let them think they are not in any trouble.
Từ trong câu: trouble, let, think
«Interrogation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=531644 (bản sửa đổi 10941275). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He tries his best to stay out of trouble.
Từ trong câu: trouble, try, best, stay, out
«The Mighty B!», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=644657 (bản sửa đổi 10625189). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many farmers wanted someone to blame for these troubles.
Từ trong câu: trouble, blame, many, farmer, want, someone
«Bacon's Rebellion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=876757 (bản sửa đổi 10234212). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some people might think this is too much trouble.
Từ trong câu: trouble, people, think, much
«College Survival Guide/Improving Reading and Writing Skills», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69694 (bản sửa đổi 4085736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is still much that I have trouble understanding.
Từ trong câu: trouble, still, much, understand
«Relativistic astrophysics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=42640 (bản sửa đổi 2082762). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng trouble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| deal of trouble | 2.570 lần |
| much trouble | 7.717 lần |
| worth the trouble | 1.135 lần |
| take the trouble | 3.043 lần |
| further trouble | 1.136 lần |
| trouble about | 4.911 lần |
| great trouble | 3.236 lần |
| into trouble | 4.794 lần |
| serious trouble | 739 lần |
| lot of trouble | 691 lần |
| trouble waters | 627 lần |
| taken the trouble | 1.112 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trouble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trouble trong kho câu?
- Kho câu có 1.268 câu có từ trouble hoặc các dạng của từ, trích từ 980 tác phẩm và tài liệu. 36 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trouble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trouble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 404 câu, rồi Bậc B1 với 234 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trouble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trouble: Câu phủ định (259 câu), Quá khứ đơn (198 câu), Quá khứ hoàn thành (86 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.