Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “trouble”

1.102 câu thật có từ trouble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trouble nghĩa là rắc rối. trouble là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a source of difficulty. Xem trang từ điển đầy đủ

  • They have trouble telling the difference between what is real and what is not.

    Từ trong câu: trouble, tell, difference, real

    «Psychosis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29670 (bản sửa đổi 10992525). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He also said he was "very disappointed in anyone who caused trouble that day".

    Từ trong câu: trouble, disappoint, anyone, cause, day

    «2023 Union Square riot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1035495 (bản sửa đổi 10828675). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They showed instead a man deeply troubled by the great questions of his time.

    Từ trong câu: trouble, show, instead, man, deeply, great, question, time

    «Alfred de Vigny», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1279437 (bản sửa đổi 10976944). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If you have not planned for this day, you can be in deep trouble.

    Từ trong câu: trouble, plan, day, deep

    «Movie Making Manual/Film Marketing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19479 (bản sửa đổi 3336397). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For example, someone having trouble making friends, or having trouble getting a job.

    Từ trong câu: trouble, example, someone, make, friend, get, job

    «Autism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8248 (bản sửa đổi 11012624). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There was a lot of trouble choosing the person who should follow him.

    Từ trong câu: trouble, lot, choose, person, follow

    «Arnold Sommerfeld», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=42371 (bản sửa đổi 11001710). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Temperament and trouble can do much in seven years; but not so much as this.

    Từ trong câu: trouble, seven, temperament, much, year

    Beatrice Fortescue, Holbein. Nguồn: Project Gutenberg #29150. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then she forgot her troubles, and turned out the contents of her basket.

    Từ trong câu: trouble, basket, forget, turn, out, content

    John Trevena, A pixy in petticoats. Nguồn: Project Gutenberg #77956. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is polite to say no the first time to avoid trouble.

    Từ trong câu: trouble, polite, first, time, avoid

    «Etiquette in Asia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1261027 (bản sửa đổi 10976807). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If you are having trouble filling ten minutes, consider adding a song or two to it.

    Từ trong câu: trouble, fill, ten, minute, consider, add, song

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Puppetry - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102986 (bản sửa đổi 3251007). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If you use anything else then you will be running into trouble.

    Từ trong câu: trouble, use, anything, else, run

    «A-level Computing 2009/AQA/The Computing Practical Project/Technical Solution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=229128 (bản sửa đổi 3785367). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Most of the coins are easy to find and collect but there are three trouble makers.

    Từ trong câu: trouble, maker, coin, easy, find, collect

    «Super Mario Sunshine/Ricco Harbor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427098 (bản sửa đổi 4354050). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They know that many troubles can be taken on along the way.

    Từ trong câu: trouble, know, many, take, way

    «Quotes from Caesar's Civil Wars/Book I», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=295636 (bản sửa đổi 2722259). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They went to school together, and often got into trouble together.

    Từ trong câu: trouble, go, school, together, often, get

    «Peter Shotton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=86588 (bản sửa đổi 9163975). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It makes it seem like they have trouble dealing with things.

    Từ trong câu: trouble, make, seem, like, deal, thing

    «Augusten Burroughs on addiction, writing, his family and his new book», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=82291 (bản sửa đổi 3157224). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • No matter what trouble he got into, his parents loved him.

    Từ trong câu: trouble, matter, get, parent, love

    «Relationships/Childhood», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83213 (bản sửa đổi 3987143). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was the “coming home” part that I had trouble with.

    Từ trong câu: trouble, come, home, part

    «International Service Learning Study Abroad Handbook/Relationships», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251065 (bản sửa đổi 2267107). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This is for people who have trouble with that subject.

    Từ trong câu: trouble, people, subject

    «Leaving Certificate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15225 (bản sửa đổi 8711767). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He has gotten into trouble with the law for fighting.

    Từ trong câu: trouble, get, law, fight

    «Taylor Cavanaugh», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1232498 (bản sửa đổi 10618336). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We shall have much trouble this time if we miss.

    Từ trong câu: trouble, miss, much, time

    Various, The American Missionary: Volume 42, No. 07, July, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #13907. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In any event, he enjoys causing trouble for no reason.

    Từ trong câu: trouble, event, enjoy, cause, reason

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Early French 18th», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242954 (bản sửa đổi 4621217). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Bring your troubles to us and we will solve them.

    Từ trong câu: trouble, bring, solve

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1923 01 05», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417828 (bản sửa đổi 4427668). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Let them think they are not in any trouble.

    Từ trong câu: trouble, let, think

    «Interrogation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=531644 (bản sửa đổi 10941275). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He tries his best to stay out of trouble.

    Từ trong câu: trouble, try, best, stay, out

    «The Mighty B!», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=644657 (bản sửa đổi 10625189). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Many farmers wanted someone to blame for these troubles.

    Từ trong câu: trouble, blame, many, farmer, want, someone

    «Bacon's Rebellion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=876757 (bản sửa đổi 10234212). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some people might think this is too much trouble.

    Từ trong câu: trouble, people, think, much

    «College Survival Guide/Improving Reading and Writing Skills», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69694 (bản sửa đổi 4085736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There is still much that I have trouble understanding.

    Từ trong câu: trouble, still, much, understand

    «Relativistic astrophysics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=42640 (bản sửa đổi 2082762). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • But what I meant was, we don’t have so much trouble from these creatures as our tribe used to.

    Từ trong câu: trouble, tribe, mean, much, creature, use

    F. H. Costello, Sure-dart. Nguồn: Project Gutenberg #78561. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This resulted in a long period of trouble.

    Từ trong câu: trouble, result, long, period

    «FIDE», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186749 (bản sửa đổi 10948583). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His father had money troubles about this time.

    Từ trong câu: trouble, father, money, time

    «Horatio Alger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=358744 (bản sửa đổi 9990408). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng trouble

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • deal of trouble2.570 lần
  • much trouble7.717 lần
  • worth the trouble1.135 lần
  • take the trouble3.043 lần
  • further trouble1.136 lần
  • trouble about4.911 lần
  • great trouble3.236 lần
  • into trouble4.794 lần
  • serious trouble739 lần
  • lot of trouble691 lần
  • trouble waters627 lần
  • taken the trouble1.112 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trouble

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trouble trong kho câu?
Kho câu có 1.102 câu có từ trouble hoặc các dạng của từ, trích từ 955 tác phẩm và tài liệu. 36 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trouble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trouble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 348 câu, rồi Bậc B2 với 213 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trouble?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trouble: Câu phủ định (214 câu), Quá khứ đơn (167 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (79 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.