Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “track”

1.050 câu thật có từ track hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: track nghĩa là theo dõi. track là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a line or route along which something travels or moves. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ track

Danh sách câu dẫn chứng (25 câu)

Từ hay đi cùng track

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
beaten track858 lần
railroad track545 lần
railway track286 lần
race track351 lần
keep track872 lần
cart track185 lần
wheel track178 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ track

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ track trong kho câu?
Kho câu có 1.050 câu có từ track hoặc các dạng của từ, trích từ 805 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ track xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ track gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 306 câu, rồi Bậc B1 với 268 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ track?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ track: Quá khứ đơn (145 câu), can và could (75 câu), Câu phủ định (69 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.