Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ten”

2.102 câu thật có từ ten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ten nghĩa là mười. ten là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of nine and one. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ten

Danh sách câu dẫn chứng (119 câu)

Từ hay đi cùng ten

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ten minutes21.249 lần
ten thousand15.362 lần
ten years22.909 lần
ten o'clock8.398 lần
ten miles7.421 lần
ten days10.404 lần
ten times7.304 lần
ten dollars3.112 lần
ten feet5.100 lần
ten pounds2.516 lần
ten shillings1.717 lần
ten cents1.602 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ten

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ten trong kho câu?
Kho câu có 2.102 câu có từ ten hoặc các dạng của từ, trích từ 1.351 tác phẩm và tài liệu. 46 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ten gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 608 câu, rồi Bậc B1 với 478 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ten?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ten: Quá khứ đơn (379 câu), Câu phủ định (212 câu), Quá khứ hoàn thành (161 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.