Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spread”

1.432 câu thật có từ spread hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spread nghĩa là lây lan. spread là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: distribute or disperse widely. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spread

Danh sách câu dẫn chứng (67 câu)

Từ hay đi cùng spread

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wide spread2.330 lần
spread abroad1.206 lần
widely spread616 lần
spread throughout808 lần
spread out10.740 lần
spread over6.389 lần
spread branches528 lần
spread rapidly561 lần
news spread702 lần
spread eagle301 lần
spread through1.984 lần
spread across570 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spread

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spread trong kho câu?
Kho câu có 1.432 câu có từ spread hoặc các dạng của từ, trích từ 1.059 tác phẩm và tài liệu. 35 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spread xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spread gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 461 câu, rồi Bậc B1 với 283 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spread?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spread: Quá khứ đơn (163 câu), Câu phủ định (111 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (107 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.