Câu tiếng Anh có từ “spread”
1.131 câu thật có từ spread hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spread nghĩa là lây lan. spread là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: process or result of distributing or extending over a wide expanse of space. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spread
When the mother and her children were left alone Elvira spread a clean cloth upon the table and placed upon it a dish of salad.
Từ trong câu: salad, mother, child, leave, alone, spread, clean, cloth
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spread
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spread
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spread trong kho câu?
- Kho câu có 1.131 câu có từ spread hoặc các dạng của từ, trích từ 976 tác phẩm và tài liệu. 36 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spread xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spread gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 374 câu, rồi Bậc B2 với 240 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spread?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spread: can và could (88 câu), Câu phủ định (82 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (80 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.