Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “soldier”

1.733 câu thật có từ soldier hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: soldier nghĩa là người lính. soldier là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an enlisted man or woman who serves in an army. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ soldier

Danh sách câu dẫn chứng (49 câu)

Từ hay đi cùng soldier

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
brave soldier1.454 lần
british soldier1.387 lần
private soldier1.157 lần
french soldier1.385 lần
foot soldier1.187 lần
old soldier5.008 lần
roman soldier740 lần
gallant soldier602 lần
wounded soldier741 lần
common soldier1.026 lần
soldier of fortune820 lần
confederate soldier477 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ soldier

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soldier trong kho câu?
Kho câu có 1.733 câu có từ soldier hoặc các dạng của từ, trích từ 1.016 tác phẩm và tài liệu. 25 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ soldier xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soldier gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 530 câu, rồi Bậc B1 với 321 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soldier?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soldier: Quá khứ đơn (255 câu), Câu phủ định (161 câu), Quá khứ hoàn thành (109 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.