Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “soldier”

1.725 câu thật có từ soldier hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Lọc câu có từ soldier

Danh sách câu dẫn chứng (529 câu)

    Từ hay đi cùng soldier

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    brave soldier1.454 lần
    british soldier1.387 lần
    private soldier1.157 lần
    french soldier1.385 lần
    foot soldier1.187 lần
    old soldier5.008 lần
    roman soldier740 lần
    gallant soldier602 lần
    wounded soldier741 lần
    common soldier1.026 lần
    soldier of fortune820 lần
    confederate soldier477 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ soldier

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soldier trong kho câu?
    Kho câu có 1.725 câu có từ soldier hoặc các dạng của từ, trích từ 1.012 tác phẩm và tài liệu. 25 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ soldier xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soldier gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 529 câu, rồi Bậc B2 với 320 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soldier?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soldier: Quá khứ đơn (254 câu), Câu phủ định (160 câu), Quá khứ hoàn thành (109 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.