Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shirt”

505 câu thật có từ shirt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shirt nghĩa là áo sơ mi. shirt là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a garment worn on the upper half of the body. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shirt

Danh sách câu dẫn chứng (28 câu)

Từ hay đi cùng shirt

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shirt sleeves2.180 lần
flannel shirt1.098 lần
shirt collar862 lần
hunting shirt701 lần
clean shirt613 lần
shirt sleeve284 lần
shirt frill196 lần
cotton shirt315 lần
ruffled shirt196 lần
linen shirt268 lần
shirt front882 lần
woollen shirt164 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shirt

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shirt trong kho câu?
Kho câu có 505 câu có từ shirt hoặc các dạng của từ, trích từ 354 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shirt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shirt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 138 câu, rồi Bậc B1 với 99 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shirt?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shirt: Quá khứ đơn (102 câu), Câu phủ định (41 câu), Quá khứ hoàn thành (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.