E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “procedure”

405 câu thật có từ procedure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: procedure nghĩa là thủ tục. procedure là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a particular course of action intended to achieve a result. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ procedure

Danh sách câu dẫn chứng (24 câu)

Từ hay đi cùng procedure

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
refugee procedure573 lần
procedure rpd149 lần
surgical procedure124 lần
mode of procedure285 lần
criminal procedure139 lần
operating procedure81 lần
judicial procedure59 lần
method of procedure158 lần
diagnostic procedure37 lần
stored procedure68 lần
invasive procedure32 lần
legal procedure94 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ procedure

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ procedure trong kho câu?
Kho câu có 405 câu có từ procedure hoặc các dạng của từ, trích từ 345 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ procedure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ procedure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 184 câu, rồi Bậc B2 với 136 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ procedure?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ procedure: Câu phủ định (44 câu), can và could (40 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.