Câu tiếng Anh có từ “procedure”
395 câu thật có từ procedure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: procedure nghĩa là thủ tục. procedure là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a particular course of action intended to achieve a result. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ procedure
Then, follow the normal programming procedure using the correct code as above for your set-top box.
Từ trong câu: procedure, follow, normal, program, use, correct, code, above
«How to use a Motorola DVR/Programming the Remote», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=71794 (bản sửa đổi 4581643). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Later, during the first few days, you can establish procedures and rules that support a focus on learning even more.
Từ trong câu: procedure, late, first, day, establish, rule, support, focus
«Contemporary Educational Psychology/Chapter 7: Classroom Management and the Learning Environment/Preventing Management Programs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131733 (bản sửa đổi 4481719). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So an appropriate tool and a procedure on its use should be set up to help the learners share their training ideas.
Từ trong câu: procedure, appropriate, tool, use, set, up, help, learner
«Directing Technology/Training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=197608 (bản sửa đổi 3231797). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Before starting you should decide which procedure to use, because a change of mind later will result in a lot of work.
Từ trong câu: procedure, start, decide, use, because, change, mind, late
«LaTeX/Creating Citations and Bibliographies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=381043 (bản sửa đổi 4352601). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Although events, committees and working groups are indeed organised, these follow certain procedures.
Từ trong câu: although, committee, indeed, event, work, group, organise, follow
«OERlabs Openbook/Getting in - Getting on (Fieldbook)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411638 (bản sửa đổi 4341817). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng procedure
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ procedure
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ procedure trong kho câu?
- Kho câu có 395 câu có từ procedure hoặc các dạng của từ, trích từ 338 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ procedure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ procedure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 180 câu, rồi Bậc B2 với 134 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ procedure?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ procedure: Câu phủ định (44 câu), can và could (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.