scholasticism
danh từB2- scholasticisms
scholasticism nghĩa là chủ nghĩa kinh viện (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
scholasticism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the system of philosophy dominant in medieval Europe.
Các nét nghĩa của từ scholasticism
- 1
danh từB2
the system of philosophy dominant in medieval Europe
hệ thống triết học thống trị ở châu Âu thời trung cổdịch máy, chưa biên tập
- 2
danh từB2
orthodoxy of a scholastic variety
tính chính thống của một loạt các học thuậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa academicism · academism
Câu hỏi thường gặp về scholasticism
scholasticism nghĩa là gì?
scholasticism nghĩa là chủ nghĩa kinh viện (bản dịch máy, chưa biên tập). scholasticism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the system of philosophy dominant in medieval Europe.
scholasticism được dùng trong câu như thế nào?
To both history, scholasticism, and romanticism provided materials for their work. (J. Chotzner, Hebrew Humor and Other Essays. Nguồn: Project Gutenberg #45037.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/scholasticism, mã đối chiếu EV-C71B5A09. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng