Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “plantation”

326 câu thật có từ plantation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: plantation nghĩa là đồn điền. plantation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an estate where cash crops are grown on a large scale (especially in tropical areas). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ plantation

Danh sách câu dẫn chứng (26 câu)

Từ hay đi cùng plantation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sugar plantation355 lần
fir plantation107 lần
cotton plantation145 lần
coffee plantation170 lần
plantation owners87 lần
rice plantation73 lần
banana plantation44 lần
providence plantation82 lần
neighboring plantation50 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ plantation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plantation trong kho câu?
Kho câu có 326 câu có từ plantation hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ plantation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plantation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 142 câu, rồi Bậc B2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plantation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plantation: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (29 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.