Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng học thuật số 82

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a salt of phosphoric acid”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. In addition to this, positive reinforcement is used to reinforce adults for appropriate child rearing techniques, as well as for work _____.

Đang tải đề...