Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nest”

399 câu thật có từ nest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nest nghĩa là tổ. nest là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a structure in which animals lay eggs or give birth to their young. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nest

Danh sách câu dẫn chứng (27 câu)

Từ hay đi cùng nest

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bird's nest533 lần
crow's nest437 lần
eagle's nest295 lần
hornet's nest241 lần
eagles nest265 lần
birds nest702 lần
nest egg269 lần
hornets nest195 lần
wasps nest153 lần
mare's nest137 lần
wasp's nest102 lần
bees nest109 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nest

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nest trong kho câu?
Kho câu có 399 câu có từ nest hoặc các dạng của từ, trích từ 245 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 158 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nest?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nest: Quá khứ đơn (66 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.