Câu tiếng Anh có từ “nest”
368 câu thật có từ nest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nest nghĩa là tổ. nest là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a structure in which animals lay eggs or give birth to their young. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nest
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
For example, the male frogs make nests, which makes the female frogs more likely to choose them.
Từ trong câu: nest, example, male, frog, make, female, likely, choose
«Engystomops», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1269952 (bản sửa đổi 10899641). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
However, there is an issue of the proper Nesting structure.
Từ trong câu: nest, however, issue, proper, structure
«Fundamentals of Transportation/Choice Modeling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=151210 (bản sửa đổi 4660253). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Numbered headings are made only by typing them yourself, and the nested heading sizes are made in usual way.
Từ trong câu: nest, number, head, make, type, yourself, size, usual
«Editing Wikitext/Headings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=33942 (bản sửa đổi 4538446). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The young ones are born in a small nest made from grass and kept under a rock or fallen tree.
Từ trong câu: nest, young, one, bear, small, make, grass, keep
«Montane shrew», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=790011 (bản sửa đổi 8070263). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The female builds a nest with plants that she breaks off with her teeth, and then pushes together with her back legs.
Từ trong câu: nest, female, build, plant, break, off, tooth, push
«Saltwater crocodile», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=157441 (bản sửa đổi 11014668). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“Yes,” the man replied, “it has a nest here, and just as I came in I saw it carrying something to feed its young.
Từ trong câu: nest, yes, man, reply, come, saw, carry, something
George Bird Grinnell, The Punishment of the Stingy, and Other Indian Stories. Nguồn: Project Gutenberg #66596. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They make very thick, easily seen nests with many big entrances in a small place.
Từ trong câu: thick, nest, make, easily, see, many, big, entrance
«Aphaenogaster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=249581 (bản sửa đổi 10821653). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She puts jelly on the eggs to hold the nest together and to stop the eggs from drying out.
Từ trong câu: jelly, nest, put, egg, hold, together, stop, dry
«Callimedusa perinesos», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=873575 (bản sửa đổi 10892317). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng nest
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bird's nest | 533 lần |
| crow's nest | 437 lần |
| eagle's nest | 295 lần |
| hornet's nest | 241 lần |
| eagles nest | 265 lần |
| birds nest | 702 lần |
| nest egg | 269 lần |
| hornets nest | 195 lần |
| wasps nest | 153 lần |
| mare's nest | 137 lần |
| wasp's nest | 102 lần |
| bees nest | 109 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nest
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nest trong kho câu?
- Kho câu có 368 câu có từ nest hoặc các dạng của từ, trích từ 237 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 149 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nest?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nest: Quá khứ đơn (59 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.