Câu tiếng Anh có từ “nest”
406 câu thật có từ nest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nest nghĩa là tổ. nest là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a structure in which animals lay eggs or give birth to their young. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nest
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
The most remarkable thing connected with the history of this bird is his oven-shaped nest.
Từ trong câu: nest, oven, remarkable, thing, connect, history, bird, shape
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The most common arthropods in the nests were mites (parasitic, predaceous, and free-living) and springtails.
Từ trong câu: parasitic, common, nest, free, live
E. W. Jameson, Natural History of the Prairie Vole (Mammalian Genus Microtus) [KU. Vol. 1 No. 7]. Nguồn: Project Gutenberg #36286. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At the top of this trellis dwells a ladybird, and in her cozy nest are three daughters, the youngest of whom I go to woo.
Trên đỉnh giàn này có một con bọ rùa, và trong tổ ấm cúng của nó có ba cô con gái, cô út mà tôi sẽ tán tỉnh.
Từ trong câu: cozy, top, nest, daughter, young, go, woo
Eugene Field, Second Book of Tales. Nguồn: Project Gutenberg #21809. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is among the woven nests that we find the highest examples of avian architecture.
Từ trong câu: avian, among, weave, nest, find, high, example, architecture
Douglas Dewar, Jungle Folk: Indian Natural History Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #46318. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thirdly, those that build a new nest for each brood, which includes by far the greatest number of species.
Từ trong câu: thirdly, build, new, nest, brood, include, far, great
John Burroughs, In the Catskills: Selections from the Writings of John Burroughs. Nguồn: Project Gutenberg #14108. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He has given up migrating, and thus secured the best nesting sites.
Từ trong câu: migrate, give, up, thus, secure, best, nest, site
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A bit later, the best developed kit will totter out of the nest.
Từ trong câu: totter, bit, late, best, develop, kit, out, nest
«Cat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2815 (bản sửa đổi 11013735). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Adélie penguins travel the furthest to breed because they build their nests from stones and need to find stones.
Từ trong câu: furthest, ad, lie, penguin, travel, breed, because, build
«Adélie penguin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303389 (bản sửa đổi 10781342). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Here is the beginning of that unhappy state of matrimonial life which exhibits the darkest portraiture of human existence--a procreative nest of nuptial misery.
Từ trong câu: portraiture, begin, unhappy, state, life, exhibit, dark, human
Logan Mitchell, Religion in the Heavens; Or, Mythology Unveiled in a Series of Lectures. Nguồn: Project Gutenberg #38375. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nest
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bird's nest | 533 lần |
| crow's nest | 437 lần |
| eagle's nest | 295 lần |
| hornet's nest | 241 lần |
| eagles nest | 265 lần |
| birds nest | 702 lần |
| nest egg | 269 lần |
| hornets nest | 195 lần |
| wasps nest | 153 lần |
| mare's nest | 137 lần |
| wasp's nest | 102 lần |
| bees nest | 109 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nest
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nest trong kho câu?
- Kho câu có 406 câu có từ nest hoặc các dạng của từ, trích từ 251 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 159 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nest?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nest: Quá khứ đơn (69 câu), Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.