Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nest”

409 câu thật có từ nest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nest nghĩa là tổ. nest là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a structure in which animals lay eggs or give birth to their young. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nest

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Most often, however, she will proceed to dig a nest on the beach.

    Từ trong câu: nest, often, however, proceed, dig, beach

    «Animal Behavior/Nesting Behavior», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19162 (bản sửa đổi 3251808). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These can be shown to be nested intervals, which we will do in the following.

    Từ trong câu: nest, show, interval, follow

    «Math for Non-Geeks/Monotonicity criterion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472637 (bản sửa đổi 4612572). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This means that it will generally return to its own nest and its own mate.

    Từ trong câu: mate, nest, mean, generally, return

    «Homing pigeon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=218691 (bản sửa đổi 10950217). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The male frogs usually build nest basins near streams so the water will get in.

    Từ trong câu: basin, nest, male, frog, usually, build, near, stream

    «Rusty tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=861482 (bản sửa đổi 10895709). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You will have its nest on your left and ours on your right.

    Từ trong câu: ours, nest, leave, right

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I will go to it, like a bird to its nest.”

    Từ trong câu: bird, nest, go, like

    Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the west, the female will make the nest on the ground or in thickets.

    Từ trong câu: thicket, west, female, make, nest, ground

    «American robin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=90726 (bản sửa đổi 10882414). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A bit later, the best developed kit will totter out of the nest.

    Từ trong câu: totter, bit, late, best, develop, kit, out, nest

    «Cat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2815 (bản sửa đổi 11013735). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “You never know,” he said, “when there will be a rainy day, and you may be very glad to find you have a nest-egg.

    Từ trong câu: rainy, may, never, know, day, glad, find, nest

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng nest

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bird's nest533 lần
crow's nest437 lần
eagle's nest295 lần
hornet's nest241 lần
eagles nest265 lần
birds nest702 lần
nest egg269 lần
hornets nest195 lần
wasps nest153 lần
mare's nest137 lần
wasp's nest102 lần
bees nest109 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nest

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nest trong kho câu?
Kho câu có 409 câu có từ nest hoặc các dạng của từ, trích từ 253 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 159 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nest?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nest: Quá khứ đơn (69 câu), Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.