chirp
danh từA2- chirps
chirp nghĩa là ríu rít (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
chirp là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a sharp sound made by small birds or insects.
Các nét nghĩa của từ chirp
- 1
danh từA2
a sharp sound made by small birds or insects
một âm thanh sắc nét được tạo ra bởi các loài chim nhỏ hoặc côn trùngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
crickets chirp13 lần trong kho sách
cricket's chirp6 lần trong kho sách
sammy chirp16 lần trong kho sách
chirp of crickets8 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về chirp
chirp nghĩa là gì?
chirp nghĩa là ríu rít (bản dịch máy, chưa biên tập). chirp là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a sharp sound made by small birds or insects.
chirp được dùng trong câu như thế nào?
It was very early in the morning, just before sunrise, but there was a little wood behind me, and the birds were beginning to chirp. (Robert Hugh Benson, None Other Gods. Nguồn: Project Gutenberg #17627.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/chirp, mã đối chiếu EV-8A8B33DE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng