Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “motive”

593 câu thật có từ motive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: motive nghĩa là động cơ. motive là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the psychological feature that arouses an organism to action toward a desired goal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ motive

Danh sách câu dẫn chứng (27 câu)

Từ hay đi cùng motive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
selfish motive394 lần
mercenary motive227 lần
ulterior motive190 lần
interested motive322 lần
motive power869 lần
powerful motive282 lần
real motive473 lần
unworthy motive142 lần
sole motive158 lần
prudential motive100 lần
sordid motive107 lần
motive of delicacy129 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ motive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ motive trong kho câu?
Kho câu có 593 câu có từ motive hoặc các dạng của từ, trích từ 439 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ motive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ motive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 199 câu, rồi Bậc B1 với 138 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ motive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ motive: Câu phủ định (103 câu), can và could (63 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (49 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.