Câu tiếng Anh có từ “motive”
606 câu thật có từ motive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: motive nghĩa là động cơ. motive là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the psychological feature that arouses an organism to action toward a desired goal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ motive
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He never questioned himself, never looked for motives, never went to the bottom of things.
Từ trong câu: motive, never, question, himself, look, go, bottom, thing
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is among these reasons that you will discover your power motive and find the drive to work towards your goal.
Từ trong câu: motive, among, reason, discover, power, find, drive, work
«Motivation and emotion/Book/2013/Power motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147676 (bản sửa đổi 2421992). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In her hands she holds a little scarf, which serves to give a motive to the action of the arms and head.
Từ trong câu: scarf, hand, hold, little, serve, give, motive, action
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng motive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ motive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ motive trong kho câu?
- Kho câu có 606 câu có từ motive hoặc các dạng của từ, trích từ 441 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ motive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ motive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 201 câu, rồi Bậc B1 với 140 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ motive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ motive: Câu phủ định (103 câu), can và could (64 câu), Quá khứ đơn (50 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.