E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mind”

3.665 câu thật có từ mind hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mind nghĩa là tâm trí. mind là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: that which is responsible for one's thoughts and feelings. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mind

Danh sách câu dẫn chứng (126 câu)

Từ hay đi cùng mind

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
state of mind7.587 lần
frame of mind5.112 lần
don't mind9.330 lần
presence of mind5.775 lần
peace of mind3.450 lần
human mind3.657 lần
bear in mind2.593 lần
simple mind1.808 lần
absent mind1.541 lần
mind telling1.618 lần
wouldn't mind1.557 lần
strong mind1.899 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mind

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mind trong kho câu?
Kho câu có 3.665 câu có từ mind hoặc các dạng của từ, trích từ 2.349 tác phẩm và tài liệu. 99 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mind xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mind gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.299 câu, rồi Bậc B2 với 695 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mind?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mind: Câu phủ định (611 câu), Quá khứ đơn (404 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (326 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.