E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “list”

1.709 câu thật có từ list hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: list nghĩa là danh sách. list là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a database containing an ordered array of items (names or topics). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ list

Danh sách câu dẫn chứng (107 câu)

Từ hay đi cùng list

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
list of illustrations969 lần
mailing list359 lần
subscription list305 lần
list below808 lần
list of names508 lần
linked list287 lần
complete list462 lần
sick list465 lần
passenger list245 lần
civil list309 lần
enter the list389 lần
visiting list180 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ list

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ list trong kho câu?
Kho câu có 1.709 câu có từ list hoặc các dạng của từ, trích từ 1.448 tác phẩm và tài liệu. 39 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ list xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ list gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 452 câu, rồi Bậc B1 với 406 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ list?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ list: can và could (137 câu), Câu phủ định (133 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (107 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.