Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “latter”

1.479 câu thật có từ latter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: latter nghĩa là sau này. latter là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: referring to the second of two things or persons mentioned (or the last one or ones of several). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ latter

Danh sách câu dẫn chứng (59 câu)

Từ hay đi cùng latter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
latter part3.844 lần
latter case970 lần
latter days1.134 lần
latter end1.109 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ latter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ latter trong kho câu?
Kho câu có 1.479 câu có từ latter hoặc các dạng của từ, trích từ 982 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ latter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ latter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 468 câu, rồi Bậc B2 với 278 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ latter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ latter: Câu phủ định (177 câu), Quá khứ đơn (155 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (137 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.