E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “large”

6.666 câu thật có từ large hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: large nghĩa là lớn. large là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: above average in size or number or quantity or magnitude or extent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ large

Danh sách câu dẫn chứng (540 câu)

Từ hay đi cùng large

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
large number9.635 lần
large scale4.150 lần
large sum4.333 lần
large amount3.699 lần
large enough6.370 lần
large portion3.050 lần
large numbers2.901 lần
large quantities2.211 lần
large sums2.062 lần
large quantity2.126 lần
large proportion1.866 lần
large size1.917 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ large

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ large trong kho câu?
Kho câu có 6.666 câu có từ large hoặc các dạng của từ, trích từ 4.554 tác phẩm và tài liệu. 141 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ large xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ large gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.191 câu, rồi Bậc B1 với 1.399 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ large?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ large: So sánh nhất (569 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (540 câu), Quá khứ đơn (509 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.