Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “investigation”

537 câu thật có từ investigation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: investigation nghĩa là điều tra. investigation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an inquiry into unfamiliar or questionable activities. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ investigation

Danh sách câu dẫn chứng (56 câu)

Từ hay đi cùng investigation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bureau of investigation224 lần
thorough investigation227 lần
scientific investigation267 lần
criminal investigation226 lần
preliminary investigation133 lần
investigation fbi69 lần
further investigation630 lần
careful investigation197 lần
judicial investigation63 lần
subsequent investigation71 lần
ongoing investigation44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ investigation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ investigation trong kho câu?
Kho câu có 537 câu có từ investigation hoặc các dạng của từ, trích từ 450 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ investigation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ investigation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 191 câu, rồi Bậc B1 với 137 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ investigation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ investigation: Quá khứ đơn (63 câu), Hiện tại hoàn thành (61 câu), Câu phủ định (56 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.