Câu tiếng Anh có từ “investigation”
536 câu thật có từ investigation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: investigation nghĩa là điều tra. investigation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an inquiry into unfamiliar or questionable activities. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ investigation
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The word "cold case" reflects the heat of an investigation as leads cool off over time.
Từ trong câu: investigation, word, cold, case, reflect, heat, lead, cool
«Cold case», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1095279 (bản sửa đổi 10733898). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He first became known for his role as Ronnie Litre in the CBS crime-drama CSI: Crime Scene Investigation.
Từ trong câu: liter, first, become, know, role, crime, drama, scene
«Eric Stonestreet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=657307 (bản sửa đổi 10483146). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng investigation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bureau of investigation | 224 lần |
| thorough investigation | 227 lần |
| scientific investigation | 267 lần |
| criminal investigation | 226 lần |
| preliminary investigation | 133 lần |
| investigation fbi | 69 lần |
| further investigation | 630 lần |
| careful investigation | 197 lần |
| judicial investigation | 63 lần |
| subsequent investigation | 71 lần |
| ongoing investigation | 44 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ investigation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ investigation trong kho câu?
- Kho câu có 536 câu có từ investigation hoặc các dạng của từ, trích từ 449 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ investigation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ investigation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 190 câu, rồi Bậc B1 với 137 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ investigation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ investigation: Quá khứ đơn (62 câu), Hiện tại hoàn thành (61 câu), Câu phủ định (56 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.