Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “instrument”

1.062 câu thật có từ instrument hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: instrument nghĩa là nhạc cụ. instrument là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a device that requires skill for proper use. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ instrument

Danh sách câu dẫn chứng (102 câu)

Từ hay đi cùng instrument

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
musical instrument2.056 lần
stringed instrument397 lần
instrument of torture484 lần
surgical instrument237 lần
mathematical instrument206 lần
brass instrument247 lần
scientific instrument217 lần
instrument maker165 lần
optical instrument134 lần
nautical instrument133 lần
percussion instrument97 lần
astronomical instrument96 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ instrument

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ instrument trong kho câu?
Kho câu có 1.062 câu có từ instrument hoặc các dạng của từ, trích từ 791 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ instrument xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ instrument gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 350 câu, rồi Bậc B1 với 207 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ instrument?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ instrument: Mệnh đề quan hệ với which, whose (102 câu), Quá khứ đơn (95 câu), can và could (78 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.