E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “instantly”

308 câu thật có từ instantly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: instantly nghĩa là ngay lập tức. instantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without delay or hesitation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ instantly

Danh sách câu dẫn chứng (28 câu)

Từ hay đi cùng instantly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
instantly recognized520 lần
instantly recognised413 lần
instantly obeyed403 lần
instantly seized345 lần
instantly perceived237 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ instantly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ instantly trong kho câu?
Kho câu có 308 câu có từ instantly hoặc các dạng của từ, trích từ 286 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ instantly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ instantly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 124 câu, rồi Bậc C1 với 108 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ instantly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ instantly: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.