E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “instantly”

308 câu thật có từ instantly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: instantly nghĩa là ngay lập tức. instantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without delay or hesitation. Xem trang từ điển đầy đủ

  • D.W. falls to the ground, then gets up, and instantly runs off, and goes back inside the house, crying.

    Từ trong câu: instantly, have, fall, ground, get, up, run, off

    «Arthur's Big Hit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=747288 (bản sửa đổi 10983659). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Hitting her once might not fail the date, but hitting more than once or shooting will instantly end the date.

    Từ trong câu: instantly, hit, once, fail, date, shoot, end

    «Grand Theft Auto: San Andreas/Appendices/Dating Guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428093 (bản sửa đổi 4447223). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • So I rang up Queen’s Gate, and asked his man to let me know instantly that he would return home.

    Từ trong câu: ring, instantly, up, gate, ask, man, let, know

    William Le Queux, The crime code. Nguồn: Project Gutenberg #78372. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng instantly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • instantly recognized520 lần
  • instantly recognised413 lần
  • instantly obeyed403 lần
  • instantly seized345 lần
  • instantly perceived237 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ instantly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ instantly trong kho câu?
Kho câu có 308 câu có từ instantly hoặc các dạng của từ, trích từ 286 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ instantly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ instantly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 124 câu, rồi Bậc C1 với 108 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ instantly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ instantly: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.