Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gloomy”

315 câu thật có từ gloomy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gloomy nghĩa là ảm đạm. gloomy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: depressingly dark. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gloomy

Danh sách câu dẫn chứng (48 câu)

Từ hay đi cùng gloomy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gloomy forebodings326 lần
gloomy thoughts681 lần
gloomy silence641 lần
gloomy reflections142 lần
gloomy reverie110 lần
gloomy aspect174 lần
gloomy recesses85 lần
gloomy depths126 lần
gloomy grandeur86 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gloomy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gloomy trong kho câu?
Kho câu có 315 câu có từ gloomy hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gloomy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gloomy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 118 câu, rồi Bậc B2 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gloomy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gloomy: Quá khứ đơn (70 câu), Câu phủ định (48 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.