Câu tiếng Anh có từ “gloomy”
315 câu thật có từ gloomy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gloomy nghĩa là ảm đạm. gloomy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: depressingly dark. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gloomy
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Oh! the pains I have been at to dispel those gloomy ideas and give him cheerfuller views!
Từ trong câu: gloomy, pain, idea, give, view
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He has been very sad and gloomy since his return.
Từ trong câu: gloomy, sad, since, return
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In that gloomy tunnel it must indeed have been a dreadful sight to see that huge black creature, with its flaming jaws and blazing eyes, bounding after its victim.
Từ trong câu: tunnel, gloomy, indeed, dreadful, sight, see, huge, black
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Never show the world a gloomy, pessimistic face, which is an admission that life has been a disappointment to you instead of a glorious triumph.
Từ trong câu: pessimistic, never, show, world, gloomy, face, admission, life
Orison Swett Marden, The Victorious Attitude. Nguồn: Project Gutenberg #41901. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Poor Pip! ye have heard of him before; ye must remember his tambourine on that dramatic midnight, so gloomy-jolly.
Từ trong câu: dramatic, remember, midnight, poor, you, hear, gloomy
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It still stands, but a furniture warehousing firm have built warehouses on to it, and it is no longer romantically gloomy.
Từ trong câu: warehouse, still, stand, furniture, firm, build, long, gloomy
Charles G. Harper, The Bath Road: History, Fashion, & Frivolity on an Old Highway. Nguồn: Project Gutenberg #37921. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Another effect,--but one, however, of which I have spoken heretofore,--I am beginning to feel very gloomy and scary at night again.
Từ trong câu: scary, another, effect, however, speak, begin, feel, gloomy
Anonymous, Opium Eating: An Autobiographical Sketch by an Habituate. Nguồn: Project Gutenberg #43012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gloomy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gloomy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gloomy trong kho câu?
- Kho câu có 315 câu có từ gloomy hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gloomy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gloomy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 118 câu, rồi Bậc B2 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gloomy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gloomy: Quá khứ đơn (70 câu), Câu phủ định (48 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.