Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gloomy”

315 câu thật có từ gloomy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gloomy nghĩa là ảm đạm. gloomy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: depressingly dark. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gloomy

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • But come to us in gloomy weather; We'll weep, when we must weep, together.

    Từ trong câu: gloomy, weep, come, weather, together

    Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “We’ll never get another minister as nice as Mr. Allan,” said Diana, with gloomy conviction.

    Từ trong câu: gloomy, conviction, never, get, another, minister, nice, mr

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “That I will, Adèle;” and I hastened away with her, glad to quit my gloomy monitress.

    Từ trong câu: gloomy, quit, ad, away, glad

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Yes, I will wait till he is cured," replied Juancho, in a gloomy tone.--"Take good care of him.

    Từ trong câu: gloomy, cure, yes, wait, till, reply, tone, take

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I will tell you no more gloomy details.

    Từ trong câu: gloomy, tell, detail

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As you approach it, you will notice a gloomy cloud hovering above.

    Từ trong câu: hover, gloomy, approach, notice, cloud, above

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Temple of Time», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432815 (bản sửa đổi 3920798). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • How unsuitable will thou find this gay preface to a subject so gloomy as that I am now turning to!

    Bạn sẽ thấy lời nói đầu vui vẻ này không phù hợp biết bao cho một chủ đề quá u ám mà tôi đang chuyển sang!

    Từ trong câu: unsuitable, find, gay, subject, gloomy, now, turn

    Samuel Richardson, Clarissa Harlowe; or the history of a young lady: Volume 6. Nguồn: Project Gutenberg #11364. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gloomy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gloomy forebodings326 lần
gloomy thoughts681 lần
gloomy silence641 lần
gloomy reflections142 lần
gloomy reverie110 lần
gloomy aspect174 lần
gloomy recesses85 lần
gloomy depths126 lần
gloomy grandeur86 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gloomy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gloomy trong kho câu?
Kho câu có 315 câu có từ gloomy hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gloomy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gloomy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 118 câu, rồi Bậc B2 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gloomy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gloomy: Quá khứ đơn (70 câu), Câu phủ định (48 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.