E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “feed”

980 câu thật có từ feed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: feed nghĩa là thức ăn. feed là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: provide as food. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ feed

Danh sách câu dẫn chứng (84 câu)

Từ hay đi cùng feed

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
feed the hungry283 lần
mouths to feed187 lần
rss feed131 lần
feed grounds180 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ feed

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ feed trong kho câu?
Kho câu có 980 câu có từ feed hoặc các dạng của từ, trích từ 786 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ feed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ feed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 322 câu, rồi Bậc B1 với 172 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ feed?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ feed: Mệnh đề quan hệ với which, whose (84 câu), Câu phủ định (81 câu), can và could (71 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.