Câu tiếng Anh có từ “feed”
980 câu thật có từ feed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: feed nghĩa là thức ăn. feed là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: provide as food. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ feed
Danh sách câu dẫn chứng (42 câu)
Then you will feed them, and give them another Mii to live with.
Từ trong câu: feed, give, another, live
«Tomodachi Collection», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=899210 (bản sửa đổi 10631291). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
So Kirby made her happy by feeding them and teaching them flying lessons.
Từ trong câu: feed, make, happy, teach, fly, lesson
«Kirby franchise strategy guide/Bosses/Dyna Blade», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433172 (bản sửa đổi 4627446). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It takes what came before it and feeds off that to become more.
Từ trong câu: feed, take, come, off, become
«Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Jenika V's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=85962 (bản sửa đổi 1677841). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He took his breakfast only after feeding his wife and the cow in his house.
Từ trong câu: feed, cow, wife, breakfast, take, house
«Samskara», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=209498 (bản sửa đổi 2787267). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There were the eggs to collect, the chickens to feed and the washing to put out.
Từ trong câu: feed, egg, put, wash, chicken, collect, out
«Tatworth Village/Church and Home», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238530 (bản sửa đổi 1925356). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The older engineer left feeling like he had just fed some birds.
Từ trong câu: feed, engineer, old, leave, feel, like, bird
«General Engineering Introduction/Differences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253945 (bản sửa đổi 2213166). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For example they can feed them, exercise them, or play games.
Từ trong câu: feed, example, exercise, play, game
«Webkinz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=66215 (bản sửa đổi 10676192). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They do not come to feed on the ground very often.
Từ trong câu: feed, come, ground, often
«Treepie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=227467 (bản sửa đổi 8354233). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Pet frogs can be fed a lot of different live foods.
Từ trong câu: feed, pet, frog, lot, different, live, food
«Frogs as pets», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=354805 (bản sửa đổi 8267428). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The sister took out some food to feed her little brother.
Từ trong câu: feed, sister, take, out, food, little, brother
«Yenakha Paotapi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=868812 (bản sửa đổi 9926968). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As each year went by there was another mouth to feed.
Từ trong câu: feed, mouth, year, go, another
«Tatworth Village/Settlement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238480 (bản sửa đổi 4527470). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He goes to his uncles every Sunday to feed his animals.
Từ trong câu: feed, uncle, sunday, go, every, animal
«Dreamer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362885 (bản sửa đổi 4583802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Her parents had nine children, but they were always well fed.
Từ trong câu: feed, nine, parent, child, always, well
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section010/Sadie Duggett», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278155 (bản sửa đổi 2535752). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Some other ground-feeding birds have not been so lucky.
Từ trong câu: feed, ground, lucky, bird
«Bird», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3707 (bản sửa đổi 11013199). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He rang a bell every time he fed the dogs.
Từ trong câu: feed, every, bell, dog, ring, time
«Learning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16872 (bản sửa đổi 10939800). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Another woman is sitting on the floor feeding her baby.
Từ trong câu: feed, sit, floor, baby, another, woman
«Gustave Courbet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=246423 (bản sửa đổi 10846276). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This makes it easier for them to feed on it.
Từ trong câu: feed, easy, make
«Shrike», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=346398 (bản sửa đổi 8125994). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For everyday food you can feed your chickens either chicken food (found at feed stores) or pig food.
Từ trong câu: feed, everyday, food, chicken, either, find, store, pig
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Poultry Raising», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102781 (bản sửa đổi 3250961). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They are willing to either cloth, feed or give medicine.
Từ trong câu: feed, will, medicine, cloth, either, give
«Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/DeJa W's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=85940 (bản sửa đổi 2722254). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I will first feed on what way feed on me.
Từ trong câu: feed, way, first
«Collaborative play writing/French chronicles of the 1590s/Act 3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124998 (bản sửa đổi 1216426). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
One day Anne saw a bird feeding her young.
Từ trong câu: feed, bird, day, saw, young
«Mary in Islam», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=401730 (bản sửa đổi 10754999). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Feeding chickens is almost as easy as watering them.
Từ trong câu: feed, water, easy, almost, chicken
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Poultry Raising», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102781 (bản sửa đổi 3250961). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Just in my arms as I was feeding it.
«Collaborative play writing/French chronicles of the 1590s/Act 3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124998 (bản sửa đổi 1216426). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We fed these results back to them as well.
Từ trong câu: feed, result, back, well
«Evaluation Theories/Pre-Class Notes Wk. 11», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=159364 (bản sửa đổi 1596098). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It can also be used to feed animals.
Từ trong câu: feed, use, animal
«Whey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=227504 (bản sửa đổi 7097763). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Both parents take turns feeding the young birds.
Từ trong câu: feed, bird, parent, take, turn, young
«Grey catbird», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1080826 (bản sửa đổi 10264116). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These mappings are then fed into the rules.
«Spatial Decision Support Systems/Fuzzy Controller/Fuzzy Sets», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=227630 (bản sửa đổi 1742794). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We feed information into the computer, tell the computer what to do with it, and then get a result back out.
Từ trong câu: feed, information, computer, tell, get, result, back, out
«C programming/Simple output», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479732 (bản sửa đổi 4658932). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Parents often feed it to their babies because teeth are not needed to eat it.
Từ trong câu: because, feed, often, parent, tooth, baby, need, eat
«Apple sauce», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24431 (bản sửa đổi 9908331). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She has fed your rabbits every day while you have been at school.
Từ trong câu: rabbit, feed, every, day, school
Sylvia Townsend Warner, Lolly Willowes. Nguồn: Project Gutenberg #72223. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng feed
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ feed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ feed trong kho câu?
- Kho câu có 980 câu có từ feed hoặc các dạng của từ, trích từ 786 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ feed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ feed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 322 câu, rồi Bậc B1 với 172 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ feed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ feed: Mệnh đề quan hệ với which, whose (84 câu), Câu phủ định (81 câu), can và could (71 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.